116 Trần Vỹ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
CTA Icon
CTA Icon
CTA Icon

Danh sách từ vựng VSTEP B2 theo 10 chủ đề dễ áp dụng

Trang chủ

-

Danh sách từ vựng VSTEP B2 theo 10 chủ đề dễ áp dụng

Danh sách từ vựng VSTEP B2 theo 10 chủ đề dễ áp dụng
Date
Message0 Bình luận

Nhiều thí sinh mất điểm B2 không phải vì thiếu ý mà vì thiếu từ vựng VSTEP B2 phù hợp để diễn đạt. Hệ thống từ vựng theo 10 chủ đề sát đề thi, giúp thí sinh nâng cao khả năng diễn đạt và tự tin hơn khi bước vào phòng thi.

Hệ thống từ vựng VSTEP B2 theo chủ đề

Education & Learning

Từ vựngTừ loạiPhiên âmDịch nghĩa
curriculumnoun/kəˈrɪkjələm/chương trình học
academic performancenoun phrase/ˌækəˈdemɪk pəˈfɔːməns/kết quả học tập
acquire knowledgeverb phrase/əˈkwaɪə ˈnɒlɪdʒ/tiếp thu kiến thức
higher educationnoun phrase/ˌhaɪə ˌedʒuˈkeɪʃn/giáo dục bậc cao
learning environmentnoun phrase/ˈlɜːnɪŋ ɪnˈvaɪrənmənt/môi trường học tập
critical thinkingnoun phrase/ˈkrɪtɪkl ˈθɪŋkɪŋ/tư duy phản biện
self-disciplinenoun/ˌself ˈdɪsəplɪn/tính tự giác
practical skillsnoun phrase/ˈpræktɪkl skɪlz/kỹ năng thực hành
lifelong learningnoun phrase/ˈlaɪflɒŋ ˈlɜːnɪŋ/học tập suốt đời
academic pressurenoun phrase/ˌækəˈdemɪk ˈpreʃə/áp lực học tập

Work & Career

Từ vựngTừ loạiPhiên âmDịch nghĩa
career pathnoun phrase/kəˈrɪə pɑːθ/lộ trình sự nghiệp
job satisfactionnoun phrase/dʒɒb ˌsætɪsˈfækʃn/sự hài lòng trong công việc
working environmentnoun phrase/ˈwɜːkɪŋ ɪnˈvaɪrənmənt/môi trường làm việc
professional skillsnoun phrase/prəˈfeʃənl skɪlz/kỹ năng nghề nghiệp
gain work experienceverb phrase/ɡeɪn wɜːk ɪkˈspɪəriəns/tích lũy kinh nghiệm làm việc
job opportunitiesnoun phrase/dʒɒb ˌɒpəˈtjuːnətiz/cơ hội việc làm
work-life balancenoun phrase/ˌwɜːk laɪf ˈbæləns/cân bằng công việc – cuộc sống
career advancementnoun phrase/kəˈrɪə ədˈvɑːnsmənt/thăng tiến trong sự nghiệp
meet deadlinesverb phrase/miːt ˈdedlaɪnz/đáp ứng đúng thời hạn
job securitynoun phrase/dʒɒb sɪˈkjʊərəti/sự ổn định công việc

Technology & Modern Life

Từ vựngTừ loạiPhiên âmDịch nghĩa
technological advancementnoun phrase/ˌteknəˈlɒdʒɪkl ədˈvɑːnsmənt/sự tiến bộ công nghệ
digital devicesnoun phrase/ˈdɪdʒɪtl dɪˈvaɪsɪz/thiết bị kỹ thuật số
access informationverb phrase/ˈækses ˌɪnfəˈmeɪʃn/tiếp cận thông tin
social media platformsnoun phrase/ˈsəʊʃl ˈmiːdiə ˈplætfɔːmz/nền tảng mạng xã hội
online communicationnoun phrase/ˌɒnlaɪn kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/giao tiếp trực tuyến
modern lifestylenoun phrase/ˈmɒdn ˈlaɪfstaɪl/lối sống hiện đại
technological dependencenoun phrase/ˌteknəˈlɒdʒɪkl dɪˈpendəns/sự phụ thuộc vào công nghệ
protect personal dataverb phrase/prəˈtekt ˈpɜːsənl ˈdeɪtə/bảo vệ dữ liệu cá nhân
time-saving solutionsnoun phrase/ˈtaɪm ˌseɪvɪŋ səˈluːʃnz/giải pháp tiết kiệm thời gian
keep up with technologyverb phrase/kiːp ʌp wɪð tekˈnɒlədʒi/bắt kịp công nghệ

Environment & Environmental Protection

Từ vựngTừ loạiPhiên âmDịch nghĩa
environmental pollutionnoun phrase/ɪnˌvaɪrənˈmentl pəˈluːʃn/ô nhiễm môi trường
protect natural resourcesverb phrase/prəˈtekt ˈnætʃrəl rɪˈzɔːsɪz/bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
climate changenoun phrase/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/biến đổi khí hậu
environmental awarenessnoun phrase/ɪnˌvaɪrənˈmentl əˈweənəs/ý thức bảo vệ môi trường
renewable energynoun phrase/rɪˈnjuːəbl ˈenədʒi/năng lượng tái tạo
reduce carbon emissionsverb phrase/rɪˈdjuːs ˈkɑːbən ɪˈmɪʃnz/giảm khí thải carbon
waste managementnoun phrase/weɪst ˈmænɪdʒmənt/quản lý chất thải
sustainable developmentnoun phrase/səˈsteɪnəbl dɪˈveləpmənt/phát triển bền vững
protect wildlifeverb phrase/prəˈtekt ˈwaɪldlaɪf/bảo vệ động vật hoang dã
environmental degradationnoun/ɪnˌvaɪrənˈmentl ˌdeɡrəˈdeɪʃn/suy thoái môi trường

Health & Lifestyle

Từ vựngTừ loạiPhiên âmDịch nghĩa
physical healthnoun phrase/ˈfɪzɪkl helθ/sức khỏe thể chất
mental well-beingnoun phrase/ˈmentl ˌwel ˈbiːɪŋ/sức khỏe tinh thần
healthy lifestylenoun phrase/ˈhelθi ˈlaɪfstaɪl/lối sống lành mạnh
balanced dietnoun phrase/ˈbælənsd ˈdaɪət/chế độ ăn cân bằng
regular exercisenoun phrase/ˈreɡjələ ˈeksəsaɪz/tập thể dục đều đặn
manage stressverb phrase/ˈmænɪdʒ stres/kiểm soát căng thẳng
sleep deprivationnoun/sliːp ˌdeprɪˈveɪʃn/thiếu ngủ
prevent diseasesverb phrase/prɪˈvent dɪˈziːzɪz/phòng ngừa bệnh tật
improve quality of lifeverb phrase/ɪmˈpruːv ˈkwɒləti əv laɪf/nâng cao chất lượng cuộc sống
unhealthy habitsnoun phrase/ʌnˈhelθi ˈhæbɪts/thói quen không lành mạnh

Society & Social Issues

Từ vựngTừ loạiPhiên âmDịch nghĩa
social inequalitynoun phrase/ˈsəʊʃl ˌɪnɪˈkwɒləti/bất bình đẳng xã hội
standard of livingnoun phrase/ˈstændəd əv ˈlɪvɪŋ/mức sống
social responsibilitynoun phrase/ˈsəʊʃl rɪˌspɒnsəˈbɪləti/trách nhiệm xã hội
public awarenessnoun phrase/ˈpʌblɪk əˈweənəs/nhận thức của cộng đồng
social welfarenoun phrase/ˈsəʊʃl ˈwelfeə/phúc lợi xã hội
crime ratenoun phrase/kraɪm reɪt/tỷ lệ tội phạm
quality of lifenoun phrase/ˈkwɒləti əv laɪf/chất lượng cuộc sống
social stabilitynoun phrase/ˈsəʊʃl stəˈbɪləti/ổn định xã hội
gender equalitynoun phrase/ˈdʒendə ɪˈkwɒləti/bình đẳng giới
social problemsnoun phrase/ˈsəʊʃl ˈprɒbləmz/các vấn đề xã hội

Family & Relationships

Từ vựngTừ loạiPhiên âmDịch nghĩa
family bondnoun phrase/ˈfæməli bɒnd/mối gắn kết gia đình
close-knit familynoun phrase/ˌkləʊs ˈnɪt ˈfæməli/gia đình gắn bó
generation gapnoun phrase/ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/khoảng cách thế hệ
maintain relationshipsverb phrase/meɪnˈteɪn rɪˈleɪʃnʃɪps/duy trì các mối quan hệ
mutual respectnoun phrase/ˈmjuːtʃuəl rɪˈspekt/sự tôn trọng lẫn nhau
emotional supportnoun phrase/ɪˈməʊʃənl səˈpɔːt/sự hỗ trợ về mặt tinh thần
family responsibilitiesnoun phrase/ˈfæməli rɪˌspɒnsəˈbɪlətiz/trách nhiệm gia đình
resolve conflictsverb phrase/rɪˈzɒlv ˈkɒnflɪkts/giải quyết mâu thuẫn
long-term relationshipnoun phrase/ˌlɒŋ ˈtɜːm rɪˈleɪʃnʃɪp/mối quan hệ lâu dài
strengthen relationshipsverb phrase/ˈstreŋθn rɪˈleɪʃnʃɪps/củng cố mối quan hệ

Leisure, Hobbies & Free Time

Từ vựngTừ loạiPhiên âmDịch nghĩa
leisure activitiesnoun phrase/ˈleʒə ækˈtɪvətiz/các hoạt động giải trí
spare timenoun phrase/speə taɪm/thời gian rảnh
recreational facilitiesnoun phrase/ˌrekriˈeɪʃənl fəˈsɪlətiz/cơ sở vui chơi, giải trí
pursue a hobbyverb phrase/pəˈsjuː ə ˈhɒbi/theo đuổi một sở thích
outdoor activitiesnoun phrase/ˈaʊtdɔː ækˈtɪvətiz/hoạt động ngoài trời
relieve stressverb phrase/rɪˈliːv stres/giảm căng thẳng
social interactionnoun phrase/ˈsəʊʃl ˌɪntərˈækʃn/sự tương tác xã hội
maintain a healthy lifestyleverb phrase/meɪnˈteɪn ə ˈhelθi ˈlaɪfstaɪl/duy trì lối sống lành mạnh
creative activitiesnoun phrase/kriˈeɪtɪv ækˈtɪvətiz/hoạt động sáng tạo
unwind after workverb phrase/ʌnˈwaɪnd ˈɑːftə wɜːk/thư giãn sau giờ làm

Media, Communication & Information

Từ vựngTừ loạiPhiên âmDịch nghĩa
mass medianoun/ˌmæs ˈmiːdiə/truyền thông đại chúng
social networking sitesnoun phrase/ˈsəʊʃl ˈnetwɜːkɪŋ saɪts/mạng xã hội
access informationverb phrase/ˈækses ˌɪnfəˈmeɪʃn/tiếp cận thông tin
reliable sourcesnoun phrase/rɪˈlaɪəbl ˈsɔːsɪz/nguồn thông tin đáng tin cậy
spread informationverb phrase/spred ˌɪnfəˈmeɪʃn/lan truyền thông tin
online communicationnoun phrase/ˌɒnlaɪn kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/giao tiếp trực tuyến
public opinionnoun phrase/ˈpʌblɪk əˈpɪnjən/dư luận xã hội
digital literacynoun phrase/ˈdɪdʒɪtl ˈlɪtərəsi/năng lực số, hiểu biết công nghệ
information overloadnoun phrase/ˌɪnfəˈmeɪʃn ˈəʊvələʊd/quá tải thông tin
express viewpointsverb phrase/ɪkˈspres ˈvjuːpɔɪnts/bày tỏ quan điểm

Culture & Globalization

Từ vựngTừ loạiPhiên âmDịch nghĩa
cultural diversitynoun phrase/ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜːsəti/sự đa dạng văn hóa
cultural identitynoun phrase/ˈkʌltʃərəl aɪˈdentəti/bản sắc văn hóa
global integrationnoun phrase/ˈɡləʊbəl ˌɪntɪˈɡreɪʃn/hội nhập toàn cầu
cultural exchangenoun phrase/ˈkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/giao lưu văn hóa
traditional valuesnoun phrase/trəˈdɪʃənl ˈvæljuːz/các giá trị truyền thống
cultural awarenessnoun phrase/ˈkʌltʃərəl əˈweənəs/nhận thức về văn hóa
global influencenoun phrase/ˈɡləʊbəl ˈɪnfluəns/ảnh hưởng toàn cầu
preserve traditionsverb phrase/prɪˈzɜːv trəˈdɪʃnz/gìn giữ truyền thống
cross-cultural communicationnoun phrase/ˌkrɒs ˈkʌltʃərəl kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/giao tiếp liên văn hóa
cultural adaptationnoun phrase/ˈkʌltʃərəl ˌædæpˈteɪʃn/sự thích nghi văn hóa

Những lỗi dùng từ vựng khiến thí sinh mất điểm VSTEP B2

Nhiều thí sinh có vốn từ vựng VSTEP B2 khá tốt nhưng vẫn mất điểm vì dùng từ chưa phù hợp. Dưới đây là những lỗi phổ biến mà bạn cần tránh khi làm bài:

  • Dùng từ đúng nghĩa nhưng sai ngữ cảnh: Một số từ đúng về mặt nghĩa nhưng lại phù hợp văn nói hơn là văn học thuật. Vì vậy, việc đưa từ informal vào bài Writing hoặc Speaking B2 khiến bài làm thiếu tính trang trọng và không đáp ứng tiêu chí
  • Lạm dụng từ nâng cao không cần thiết: Khi bạn cố gắng nhồi nhét từ quá nâng cao hoặc ít dùng sẽ dễ rơi vào trường hợp sai nghĩa, sai sắc thái hoặc dùng gượng ép. Trong khi đó, giám khảo ưu tiên sự rõ ràng và chính xác hơn là độ phức tạp của từ.
cac-loi-dung-tu-vung-vstep-b2
các lỗi dùng từ vựng vstep b2
  • Dùng từ đơn lẻ, thiếu cụm từ tự nhiên: Việc sử dụng từ vựng rời rạc, không đi kèm cụm từ quen thuộc khiến câu văn thiếu tự nhiên. Trong khi đó cụm từ là yếu tố quan trọng thể hiện khả năng sử dụng từ vựng VSTEP B2 ở mức thành thạo.
  • Lặp từ do thiếu kỹ năng paraphrase: Lặp từ nhiều lần trong đoạn viết hoặc phần nói cho thấy vốn từ hạn chế của thí sinh. Do vậy, bạn cần chủ động học nhóm từ đồng nghĩa và cách diễn đạt lại để nâng điểm nguồn từ vựng.

Những phương pháp học từ vựng hiệu quả

Học từ vựng gắn với câu hoàn chỉnh thay vì học rời từng từ

Với từ vựng VSTEP B2, việc học theo kiểu từ – nghĩa riêng lẻ khiến người học dễ quên và dùng sai ngữ cảnh. Cách hiệu quả hơn là bạn có thể ghi nhớ từ trong một câu hoàn chỉnh để hiểu luôn cách dùng.

Ví dụ:

Từ: affect (ảnh hưởng)

Câu: Air pollution seriously affects people’s health.

Xác định mục tiêu học từ vựng theo trình độ

Việc học lan man, không có mục tiêu, đích đến sẽ khiến người học nhanh mất động lực. Vì vậy, khi học từ vựng VSTEP B2, bạn cần gắn từ vựng với mục tiêu thi cụ thể.

Ví dụ kế hoạch 2 tuần:

Tuần 1: học từ vựng theo các chủ đề phổ biến trong đề thi như Environment, Education, Technology

Mỗi ngày: 10 từ + 3 câu tự viết

Tuần 2: ôn toàn bộ từ đã học và luyện viết đoạn ngắn 80-100 từ sử dụng lại từ vựng cũ.

Kích hoạt từ vựng qua cả 4 kỹ năng 

Từ chỉ được ghi nhớ lâu khi bạn gặp lại nhiều lần trong các ngữ cảnh khác nhau.

Ví dụ với từ reduce:

Nghe: nghe podcast hoặc video có cụm reduce pollution

Nói: We should reduce plastic waste in daily life.

Đọc: gạch chân từ reduce trong bài đọc

Viết: The government aims to reduce unemployment this year.

phuong-phap-hoc-tu-vung-hieu-qua
phương pháp học từ vựng hiệu quả

Ghi nhớ từ vựng luôn đi kèm phát âm chuẩn

Một lỗi phổ biến mà các thí sinh thường gặp phải khi học từ vựng VSTEP B2 là nhớ nghĩa nhưng không nhận ra từ khi nghe. Vì vậy, bạn cần học cả phiên âm ngay từ đầu.

Ví dụ:

Từ: develop

Phiên âm: /dɪˈveləp/

Bạn có thể đọc to nhiều lần và đặt câu: This area is developing rapidly. Cách này giúp bạn phản xạ tốt hơn trong Listening và Speaking.

Hệ thống từ vựng theo chủ đề để tăng khả năng phản xạ

Học theo chủ đề giúp não bộ liên kết từ vựng thành sơ đồ tư duy, rất có lợi khi làm bài thi. Khi nói hoặc viết, bạn sẽ dễ triển khai ý mạch lạc hơn và dùng từ trôi chảy đúng chuẩn VSTEP B2.

Học tập hiệu quả cùng khóa luyện thi VSTEP B2 tại eVSTEP

Sau khi đã xây dựng nền tảng từ vựng VSTEP B2 theo chủ đề, việc tham gia một khóa luyện thi bài bản sẽ giúp người học hệ thống hóa kiến thức, tránh học lan man và rút ngắn thời gian đạt mục tiêu. eVSTEP là đơn vị luyện thi các chứng chỉ VSTEP từ A2, B1 đến B2 uy tín, với lộ trình rõ ràng và định hướng sát đề thi. Chương trình học tập trung nâng cao đồng đều cả 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, đặc biệt chú trọng khả năng vận dụng từ vựng trong bài thi thật.

Khóa học online tại eVSTEP sẽ giúp bạn:

  • Nắm chắc lý thuyết nền tảng và phương pháp làm bài đúng cấu trúc đề thi VSTEP B2.
  • Luyện tập với hệ thống bài tập và đề thi bám sát đề thật, phân cấp từ cơ bản đến nâng cao.
  • Mở rộng và chuẩn hóa vốn từ vựng VSTEP B2 theo từng chủ đề thường gặp trong Speaking và Writing.
  • Nhận hướng dẫn chi tiết từ giảng viên giàu kinh nghiệm, tập trung vào tư duy làm bài và chiến lược ghi điểm.
  • Học online linh hoạt thời gian trên nền tảng hiện đại, dễ theo dõi tiến độ.
  • Được đội ngũ quản lý học tập đồng hành, hỗ trợ xuyên suốt 24/7.

Kết luận

Thay vì học lan man, việc hệ thống từ vựng VSTEP B2 theo đúng định hướng đề thi sẽ giúp người học tiết kiệm thời gian và tối ưu kết quả. Nếu bạn muốn được hướng dẫn cách vận dụng từ vựng vào bài Speaking, Writing thực tế, bạn có thể đăng ký khóa luyện thi VSTEP tại eVSTEP ngay từ hôm nay.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ NHẬN TƯ VẤN NHANH NHẤT:

🌐Trang web: https://evstep.edu.vn/

📱Fanpage: Evstep – Ôn thi chứng chỉ tiếng Anh A2 B1 B2 Chuẩn Bộ GD&ĐT

📍 Địa chỉ: Số 116 Trần Vỹ, P.Phú Diễn, Hà Nội

📞 Hotline: (+84) 085.224.8855

Logo

Trung Tâm luyện thi E - VSTEP bậc 3/6

• Hệ thống bài giảng trực tuyến độc quyền, với hơn 15.000 từ vựng đa dạng chủ đề.
• Lộ trình học tập cá nhân hóa, phù hợp với từng học viên.
• Đội ngũ vận hành luôn đồng hành cùng học viên trong suốt quá trình ôn luyện.
• Đội ngũ giáo viên dạy kèm giàu kinh nghiệm, tận tâm.
• Phương pháp giảng dạy e-Learning hiện đại, hiệu quả.

Bình luận (0)

Để lại bình luận